|
Tên |
Mỗ Mắt |
Trại tàn tật và bụi đời |
Xây nhà tình thương
|
|
TT. Trường Sanh |
50 |
50 |
|
|
SC. Linh Thuận |
100 |
300 |
100 |
|
Diệu Trí |
50 |
|
|
|
Ngọc Thuận |
50 |
|
|
|
Tâm Ngọc Lê Thị Hồng Vân |
50 |
|
|
|
Chúc Phùng |
50 |
50 |
|
|
Lý Anh (sinh ngày
14/12/52, mất 1/1/07 nhằm 13/11 năm Bính Tuất tại Nam Úc) |
50 |
300 |
150 |
|
Lý Thị Hai và Hà Ngọc Huy |
50 |
50 |
|
|
Chân Phúc Thường |
100 |
|
|
|
Gift Shop |
50 |
50 |
|
|
Diệu Tâm |
50 |
50 |
|
|
Nguyễn Thị Ngọc |
50 |
|
|
|
Đồng Khiết |
50 |
|
|
|
Thiện Dũng |
50 |
|
|
|
Chánh Tịnh Hoàng |
50 |
|
|
|
Ngọc Liên và Mandy |
50 |
250 |
200 |
|
Nguyên Hương |
50 |
|
|
|
Trần Đức Minh |
50 |
50 |
|
|
Vincent Gia Ân Đặng |
50 |
|
|
|
Vivian Gia Hân Đặng |
50 |
|
|
|
GĐ Hồng |
100 |
900 |
1000 |
|
Minh An -
Diệu Minh - Thiện Trúc |
50 |
450 |
500 |
|
Lâm Thị Tuyết Mai |
50 |
450 |
500 |
|
Thiện Đào
|
50 |
100 |
150 |
|
Kiều + Dũng + Võ Thanh
Nghi + Võ Thanh Phong |
1500 |
|
|
|
Phương + Toa + Nghiêm Tấn
Sang + Nghiêm Ngọc Giàu |
50 |
450 |
500 |
|
Huệ Ngọc
|
50 |
100 |
50 |
|
Hà Thị Mười |
200 |
|
|
|
GĐ Bùi Ngọc Thanh Trúc |
50 |
|
|
|
Minh Trúc |
50 |
|
|
|
Diệu Thông |
50 |
|
|
|
Ngọc Ngôn Nguyễn Thị Lệ
Trinh |
50 |
50 |
|
|
Hường |
100 |
200 |
200 |
|
Phan Thị Hiếu |
|
20 |
|
|
Trí Tâm Lâm Huệ Lan |
200 |
50 |
|
|
Thiện Hòa
|
50 |
70 |
50 |
|
Hua Nhon |
100 |
|
|
|
Quach Sum |
100 |
|
|
|
Hua Ung Hien |
50 |
|
|
|
Hua Mau |
100 |
|
|
|
An Minh Tran |
50 |
|
|
|
Hua Thanh |
50 |
|
|
|
Hua Ung Minh |
50 |
|
|
|
Thiền Nguyên |
100 |
|
|
|
Triệu Thị Hương |
50 |
|
|
|
Mã Hải Hòa |
50 |
|
|
|
Triệu Quang Khánh |
50 |
|
|
|
Triệu Thanh Hưng |
50 |
|
|
|
Triệu Thục Huệ |
50 |
|
|
|
Triệu Thục Phương |
50 |
|
|
|
Triệu Thị Tâm |
50 |
|
|
|
Brendan Wong |
100 |
|
|
|
Isabelle Triệu |
100 |
|
|
|
Triệu Quang Minh |
100 |
|
|
|
Quách Diệu Minh |
100 |
|
|
|
Trần Trí Cang |
50 |
|
|
|
Quách Trương Nam Thế |
100 |
|
|
|
GĐ Thiện Lưu
|
50 |
50 |
|
|
Chơn Phước Mãn |
|
20 |
|
|
Tâm Quang |
50 |
50 |
|
|
Không Huyễn Phương Ấu Bình
(sinh ngày 11/4/1976, mất ngày 16/12/06 tại Nam Úc) |
500 |
400 |
100 |
|
Quách Yến Hoa |
100 |
|
|
|
Chân Phúc Hiền và Phan Văn
Thanh |
50 |
|
|
|
Thiện Xuân |
50 |
50 |
|
|
Hàng Yến |
50 |
|
|
|
Như Pháp |
50 |
|
|
|
Thiện Tịnh |
|
20 |
|
|
Diệu & Nhiều |
500 |
|
|
|
Diệu Hạnh |
50 |
|
|
|
Bùi Thị
Em (PD: Diệu Hậu) sinh ngày 2/4/1924 năm Giáp Tý xin cầu an |
|
200 |
300 |
|
Thiện Anh |
|
|
100 |
|
Thiện Hữu |
|
|
100 |
|
Thiện Bình |
|
|
100 |
|
Thiện Hải |
|
|
100 |
|
Thiện Lương |
|
|
100 |
|
Đỗ Thị Diệu Trí |
|
50 |
50 |
|
Thiện Thanh |
|
50 |
50 |
|
Mỹ Kim |
|
|
100 |
|
Hoa Trung |
|
60 |
|
|
Ánh Ngọc |
|
50 |
|
|
Chân Huệ |
|
50 |
50 |
|
Hồng và Duy |
100 |
|
|
|
Trương Mỹ Dung |
50 |
|
|
|
Thiện Hoa và Thiện Phong |
50 |
|
|
|
Trương Thanh Hải |
50 |
|
|
|
Nguyễn Tuyết Nhung |
50 |
|
|
|
Trương Xuân Mọn |
50 |
|
|
|
Hồng (Bạn của Mỹ Dung) |
50 |
|
|
|
Vài bạn
của Mỹ Dung |
40 |
|
|
|
Thiện Luận
|
300 |
|
|
|
Quảng Hóa |
100 |
|
|
|
Bảo Thiện |
100 |
|
|
|
Tâm Nghiêm |
100 |
100 |
200 |
|
An Vũ |
100 |
|
|
|
Phượng |
|
|
50 |
|
Túy Hồng |
50 |
50 |
50 |
|
Chị
Thường Đào |
100 |
|
100 |
|
Diệu Mai và Nguyễn Tùng
Lâm |
|
|
100 |
|
Hải Hạnh và Giác Định |
200 |
1000 |
1000 |
|
Cô Lang |
|